Chủ Nhật, 6 tháng 8, 2017

Đại học Lạc Hồng xét tuyển 1.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2



Thứ hai, 7/8/2017 | 10:39 GMT+7

|


Thứ hai, 7/8/2017 | 10:39 GMT+7


Đại học Lạc Hồng xét tuyển 1.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2


Với dự kiến 2.300 chỉ tiêu cho năm học mới, Đại học Lạc Hồng quyết định xét thêm 1.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2.




Ngày 7/8, tiến sĩ Hồ Viễn Phương - Phó phòng đào tạo Đại học Lạc Hồng (Đồng Nai) cho biết, trường vừa quyết định xét tuyển thêm hơn 1.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2 còn thiếu cho 20 ngành học.


Theo tiến sĩ Phương, với phương án xét điểm thi THPT quốc gia đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo chấp thuận, trường sẽ tuyển bổ sung từ 13/8 đến 20/8. 


"Mức điểm xét tuyển ở các tổ hợp tương ứng với tất cả ngành là 15.5 điểm. Đối với phương án xét học bạ lớp 12, trường sẽ xét tuyển đợt 3 kéo dài từ 14/8 đến 25/8 với mức điểm của các ngành ở tất cả tổ hợp là 18 điểm", thầy Phương nói.


Năm học 2017-2018, Đại học Lạc Hồng dự kiến tuyển sinh 2.300 chỉ tiêu cho 20 ngành học. Trong đó các ngành học tập trung nhiều chỉ tiêu như: Dược học, Công nghệ cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử...


Chỉ tiêu cụ thể xét tuyển nguyện vọng 2 cho 20 ngành học:


TT


Tên ngành


Mã ngành


Chỉ tiêu xét bổ sung


Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT


Điểm xét tuyển theo học bạ lớp 12


1

Dược học

52720401


78


15.5


18.0


2

Công nghệ thông tin (gồm 02 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông)

52480201


45


15.5


18.0


3

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

52510302


56


15.5


18.0


4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301


31


15.5


18.0


5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303


35


15.5


18.0


6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 02 chuyên ngành: Cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ôtô)

52510201


39


15.5


18.0


7

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường)

52510102


56


15.5


18.0


8

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401


51


15.5


18.0


9

Công nghệ thực phẩm

52540101


49


15.5


18.0


10

Công nghệ sinh học

52420201


53


15.5


18.0


11

Khoa học môi trường

52440301


55


15.5


18.0


12

Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhà hàng - Khách sạn)

52340101


79


15.5


18.0


13

Tài chính - Ngân hàng

52340201


53


15.5


18.0


14

Kế toán

52340301


49


15.5


18.0


15

Kinh tế (chuyên ngành Ngoại thương)

52310101


57


15.5


18.0


16

Luật kinh tế

52380107


58


15.5


18.0


17

Đông phương học (gồm 02 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

52220213


69


15.5


18.0


18

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204


33


15.5


18.0


19

Việt Nam học

52220113


39


15.5


18.0


20

Ngôn ngữ Anh

52220201


41


15.5


18.0

Phước Tuấn








Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét