Thứ Sáu, 4 tháng 8, 2017

Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trên bàn ăn



Thứ bảy, 5/8/2017 | 00:00 GMT+7

|


Thứ bảy, 5/8/2017 | 00:00 GMT+7


Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trên bàn ăn


Các vật dụng như khăn ăn, bộ dụng cụ dao thìa dĩa, có tên tiếng Anh lần lượt là napkin, eating utensils.




* Click vào từng ảnh để xem nghĩa tiếng Anh, cách đọc:


Xem thêm:







Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét