Thứ hai, 4/9/2017 | 08:18 GMT+7
|
Thứ hai, 4/9/2017 | 08:18 GMT+7
Danh từ đếm được và không đếm được chủ đề thực phẩm
Các danh từ chủ đề thực phẩm được chia thành hai nhóm gồm danh từ đếm được và danh từ không đếm được.
Danh từ đếm được
Hình minh họa, danh từ thực phẩm đếm được và nghĩa tiếng Việt được thể hiện qua bảng sau.
Minh họa | Danh từ thực phẩm đếm được | Tạm dịch |
Sandwich | Bánh Sand-wich | |
Apple | Quả táo | |
Orange | Quả cam | |
Burger | Bánh Burger | |
Fries | Khoai tây chiên | |
Eggs | Trứng | |
Salad | Món Salad | |
Vegetables | Rau củ | |
Cookies | Bánh quy | |
Potatoes | Khoai tây | |
Tomato | Cà chua | |
Carrot | Cà rốt | |
Hot dog | Bánh mỳ kẹp thịt | |
Candies | Kẹo | |
Olives | Quả ô liu | |
Peanuts | Hạt lạc | |
Pancakes | Bánh chảo | |
Watermelon | Dưa hấu | |
Pea | Đậu xanh | |
Grapes | Chùm nho | |
Cheeries | Quả anh đào |
Xem thêm:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét